Hệ xếp hình 4+
Mô tả: Phù hợp với các tòa nhà căn hộ cao cấp, các trung tâm thương mại và tòa nhà văn phòng. khu biệt thự v.v...
Hệ xếp hình 4+
|
THÔNG SỐ |
LOẠI XE |
||
|
Xe thường |
Xe dài |
||
|
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) |
≤ 5000 × 1850 × 1900/1550 |
≤ 5300 × 1900 × 1900/1550 |
|
|
Trọng lượng xe |
≤ 2000 Kg |
≤ 2200 Kg |
|
|
|
a (mm) |
6000 |
6300 |
|
N (mm) |
2500 |
2600 |
|
|
H (mm) |
140+(2000+120) x số tầng SUV 140+(1650+120) x số tầng sedan |
||
|
Động cơ |
Động cơ nâng/ hạ |
2.2, 3.7Kw |
2.2, 3.7Kw |
|
Động cơ trượt |
0.2Kw |
0.2Kw |
|
|
Tốc độ |
Tốc độ nâng/ hạ |
3÷5 m/ph |
3÷5 m/ph |
|
Tốc độ trượt |
6÷9 m/ph |
6÷9 m/ph |
|
|
Cơ cấu truyền động |
Động cơ, cáp thép, xích |
Động cơ và cáp thép, xích |
|
|
Nguồn cấp |
3 pha 5 dây 380V 50HZ |
3 pha 5 dây 380V 50HZ |
|
|
Điều khiển |
Màn hình cảm ứng và thẻ từ |
||
|
Xử lý bề mặt |
Sơn hoặc mạ kẽm |
Sơn hoặc mạ kẽm |
|
Mô tả: Phù hợp với các tòa nhà căn hộ cao cấp, các trung tâm thương mại và tòa nhà văn phòng. khu biệt thự v.v...




Bình luận