Hệ thống đỗ xe dạng xoay vòng ngang
Mô tả: Hệ thống được thiết kế khá gọn thích hợp với những khu vực có diện tích hẹp.
Hệ thống đỗ xe dạng xoay vòng ngang
|
SỐ LƯỢNG XE |
KÍCH THƯỚC XE |
NÂNG/ HẠ |
TRƯỢT |
ĐIỀU KHIỂN |
THIẾT BỊ AN TOÀN |
||
|
|
Thông số |
Sedan |
SUV |
Động cơ |
|
|
|
|
|
Dài (mm) |
5200 |
5200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15kw |
3.7 × 5.5 kw |
|
Đèn báo |
|
|
|
|
|||||
|
12-42 |
Rộng (mm) |
2150 |
2150 |
|
|
Cảm ứng PLC |
Các chỉ dẫn Sensor vị trí Chống va chạm |
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
Nút dừng khẩn |
|
|
|
Cao (mm) |
1550 |
1900 |
Tốc độ |
|
cấp |
|
|
|
Trọng lượng (kg) |
2200 |
2200 |
Max 25m/ph |
Max 20m/ph |
|
|
|
2 tầng |
Tầng x cột |
2x6 |
2x7 |
2x8 |
2x9 |
2x10 |
2x11 |
2x12 |
2x13 |
|
Số lượng xe |
10 |
12 |
14 |
16 |
18 |
20 |
22 |
24 |
|
|
3 tầng |
Tầng x cột |
3x6 |
3x7 |
3x8 |
3x9 |
3x10 |
3x11 |
3x12 |
3x13 |
|
Số lượng xe |
14 |
17 |
20 |
23 |
26 |
29 |
33 |
35 |
|
|
4 tầng |
Tầng x cột |
4x6 |
4x7 |
4x8 |
4x9 |
4x10 |
4x11 |
|
|
|
Số lượng xe |
18 |
22 |
26 |
30 |
34 |
38 |
|
|
|
|
Chiều dài (L) (mm) |
14800 |
17050 |
19300 |
21550 |
23800 |
26050 |
|
|
|
|
Chiều cao |
Tầng |
2 |
3 |
4 |
|||||
|
H (mm) |
4900 |
6730 |
8500 |
||||||
|
H1 (mm) |
4250 |
6100 |
7920 |
||||||
Mô tả: Hệ thống được thiết kế khá gọn thích hợp với những khu vực có diện tích hẹp.



Bình luận