Hệ thống đỗ xe dạng xoay vòng đứng
Mô tả: Hệ thống phù hợp với những khu vực có diện tích hẹp và chiều cao không bị giới hạn.
Hệ thống đỗ xe dạng xoay vòng đứng
|
THÔNG SỐ XE |
XE SEDAN |
XE SUV |
|||||||||
|
5 tầng |
6 tầng |
7 tầng |
8 tầng |
9 tầng |
5 tầng |
6 tầng |
7 tầng |
8 tầng |
9 tầng |
||
|
Kích thước xe (Dài×Rộng×Cao) |
5300×2000×1550 mm |
5300×2100×2000 mm |
|||||||||
|
Trọng lượng xe |
≤ 1800 Kg |
≤ 2500 Kg |
|||||||||
|
Không gian tối thiểu |
Kích thước thiết bị |
6.5m×5.5m |
6.5m×5.7m |
||||||||
|
Kích thước móng |
8.7m×5.6m |
8.75m×5.9m |
|||||||||
|
Chiều cao tổng thể |
9.92m |
11.76m |
13.6m |
15.44m |
17.28m |
12.1m |
14.4m |
16.7m |
19m |
21.3m |
|
|
Trọng lượng |
15.3T |
19.4T |
23.64T |
29T |
33.5T |
16T |
23.64T |
32.7T |
37.8T |
43.2T |
|
|
Số lượng xe |
8 |
10 |
12 |
14 |
16 |
8 |
10 |
12 |
14 |
16 |
|
|
Mô tơ |
7.5 KW |
7.5 KW |
9.2 KW |
11 KW |
15 KW |
7.5 KW |
9.2 KW |
15 KW |
22 KW |
22 KW |
|
|
Tốc độ xoay |
≤ 4.4m/ ph |
≤ 4.4m/ ph |
≤ 4.4m/ ph |
≤ 5.5m/ ph |
≤ 5.5m/ ph |
≤ 4.4m/ ph |
≤ 4.4m/ ph |
≤ 5.5m/ ph |
≤ 5.5m/ ph |
≤ 6.5m/ ph |
|
|
Thời gian lấy xe lớn nhất |
≤ 87s |
≤ 120s |
≤ 148s |
≤ 135s |
≤ 160s |
≤ 130s |
≤ 145s |
≤ 148s |
≤ 160s |
≤ 166s |
|
|
Cách thức cất xe |
Tiến xe vào, lùi xe ra |
||||||||||
|
Vận hành, giao diện |
Nút bấm và thẻ từ |
||||||||||
|
Điều khiển |
PLC (Schneider Brand) |
||||||||||
|
Hệ truyền động |
Mô tơ + Hộp số + Xích |
||||||||||
|
Nâng hạ |
Đĩa cam + Xích nâng |
||||||||||
|
Hệ số an toàn |
Hệ thống nâng |
≥ 7 |
|||||||||
|
Kết cấu khung |
≥ 3 |
||||||||||
|
Nguồn cấp |
3 pha 5 dây; AC 380V/50Hz |
||||||||||
|
Khung kết cấu |
Cột |
250*250*8mm |
250*250*8mm |
||||||||
|
Khung |
250*250*8mm |
250*250*8mm |
|||||||||
|
Khung chính |
150*150*6mm |
150*100*6mm |
|||||||||
|
Dầm sàn pallet |
D60*6mm |
||||||||||
|
Tấm pallet |
3mm |
||||||||||
Mô tả: Hệ thống phù hợp với những khu vực có diện tích hẹp và chiều cao không bị giới hạn.


Bình luận